Nissan Việt Nam Nissan Việt Nam

NV350 URVAN

HOTLINE 0965.99.33.66

Phiên bản

  • NV350 URVAN

    1.095.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Dung tích xy lanh (cc): 2,488

    Công suất cực đại (kW (HP)/rpm): 95 (127) / 3200

    Mô men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm): 356/1400-2000

    Chỗ ngồi : 16

    Hệ thống truyền động: Một cầu (2WD)

    Hộp số: Số sàn 5 cấp

    Ngoại thất

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    • HIỆU SUẤT

      Hội tụ đầy đủ các ưu điểm đáng mơ ước của dòng xe 16 chỗ, Nissan NV350 Urvan rộng rãi, tiện nghi, an toàn và tiết kiệm nhiên liệu vượt…

    • TIẾT KIỆM

      Một chiếc xe lớn cần phải tối ưu về sử dụng nhiên liệu, đó là lý do tại sao Nissan NV350 Urvan có đèn báo hiển thị thời điểm chuyển…

    • AN TOÀN

      Triết lý của Nissan về "chiếc xe bảo vệ con người" giúp người cầm lái luôn thoải mái và an tâm, đồng thời giúp người lái chuyển từ các tình…

      Nội thất

      * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

      • TIỆN NGHI

        Ngồi trong khoang lái được thiết kế vô cùng tiện lợi này, bạn chỉ cần tập trung lái xe và thoải mái tận hưởng những tiện nghi mà NV350 Urvan

      • AN NINH

        Nhằm tạo hệ thống an ninh tốt nhất, Nissan NV350 Urvan cung cấp chìa khóa điều khiển từ xa tích hợp chức năng báo động.

        Video

        Phụ kiện

          Thông số kỹ thuật

          Động cơ

          • Tên động cơ: YD25DDTi
          • Loại động cơ: 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, phun dầu điện tử, nén khí nạp
          • Dung tích xy lanh(cc): 2488
          • Hành trình pít-tông (mm): 89 x 100
          • Công suất cực đại (kW (HP)/rpm): 95 (127) / 3200
          • Mô men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm): 356/1400-2000
          • Tỷ số nén: 15.0 : 1
          • Loại nhiên liệu: Dầu Diesel
          • Dung tích bình nhiên liệu (L): 65

          Hộp số

          • Loại truyền động: Số sàn 5 cấp / 5 MT
          • Hệ thống truyền động: 1 cầu / 2WD
          • Bán kính vòng quay tối thiểu (m): 6.5

          Phanh

          • Phanh trước: Đĩa
          • Phanh sau: Tang Trống

          Hệ thống treo & Hệ thống lái

          • Hệ thống treo trước: Độc lập, hình thang với trạc kép, lò xo dạng thanh xoắn
          • Hệ thống treo sau: Nhíp lá

          Mức tiêu thụ nhiên liệu

           

          Mâm & Lốp xe

          • Kích thước mâm xe: Thép 15″
          • Kích thước lốp: 195R15C
          • Lốp dự phòng: Thép – Cỡ lớn

          Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

          • Chiều dài tổng thể (mm): 5230
          • Chiều rộng tổng thể (mm): 1880
          • Chiều cao tổng thể (mm): 2285
          • Chiều dài cơ sở (mm): 2940
          • Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)(mm):  1655 / 1635
          • Khoảng sáng gầm xe:  190 (mm)
          • Trọng lượng không tải (kg): 2176
          • Trọng lượng toàn tải (kg): 3500
          • Số chỗ ngồi: 16
          • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 2

          An toàn & An ninh

          Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
          Hệ thống phân phối lực phanh (LSV)
          Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
          Túi khí Túi khí tài xế
          Dây đai an toàn Đa điểm, Trước & Sau Có (Ghế lái: Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
          Thanh gia cường tại tất cả các cửa
          Cấu trúc Zone Body
          Khóa an toàn trẻ em tại cửa sausystem Cửa trượt với khóa an toàn trẻ em
          Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Chìa khóa điều khiển từ xa với khóa cửa trung tâm
          Tắt đèn tự động
          Bình cứu hỏa

          Nội thất

          Màn hình hiển thị đa thông tin Có (Khoảng cách/đồng hồ/tiêu thụ nhiên liệu/vị trí số) /
          Đồng hồ tốc độ
          Đồng hồ hành trình Dạng đôi
          Đồng hồ Có / With
          Hệ thống âm thanh 2 loa; MP3, AUX
          Gạt tàn
          Mở nắp thùng nhiên liệu
          Vô lăng 3 chấu, nỉ chống vi khuẩn
          Gương chiếu hậu trong xe Chỉnh tay, chống chói
          Ghế Ghế lái Ghế cao Chỉnh tay, Trượt, Ngả
          Ghế giữa Có tựa đầu
          Ghế bên Ghế cao Chỉnh tay, Trượt, Ngả
          Ghế sau Dạng ghế băng với tựa đầu
          Chất liệu ghế Nỉ
          Cửa sổ điện Điều khiển điện bên tài xế và hành khách
          Điều hòa Điều hòa trước chỉnh tay, bộ làm mát sau
          Hệ thống thông gió cho các hàng ghế sau
          Tay nắm cửa trong xe Tiêu chuẩn
          Hộc đựng găng tay
          Đèn trên trần tại ghế sau
          Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái
          Phía người ngồi bên

          Ngoại thất

          Gương chiếu hậu ngoài xe Đen, Gập tay, Chỉnh tay
          Gạt mưa Trước Điều chỉnh tốc độ gạt mưa theo 2 chế độ theo tốc độ chạy xe hoặc bằng công tắc
          Sau Điều khiển bằng công tắc
          Đèn trước Halogen
          Cụm đèn hậu Halogen
          Đèn sương mù phía trước
          Đèn báo phanh trên cao LED
          Tay nắm cửa ngoài xe Đen
          Sấy kính sau
          Chụp la zăng Dạng chụp kín

          Tin liên quan

            Bước tiếp theo