Nissan Việt Nam Nissan Việt Nam

NAVARA

HOTLINE 0965 774 129

Khuyến Mãi Cực Khủng Tại Nissan Gò Vấp

KHUYẾN MÃI CỰC KHỦNG TẠI NISSAN GÒ VẤP

Giá bán Xe Navara ( THÁNG 06/2018 ) - LÌ XÌ KHỦNG ĐẦU NĂM

*** TẶNG NẮP THÙNG + GIẢM TIỀN MẶT ***

Liên Hệ Ngay: 0965 774 129 - Phòng Kinh Doanh Nissan Gò Vấp.

NAVARA E: 625.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 120 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

NAVARA EL: 669.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 130 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

NAVARA SL: 725.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 150 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

NAVARA VL: 815.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 180 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

NAVARA PREMIUM R (EL): 669.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 130 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

NAVARA PREMIUM R (VL): 815.000.000 Đ – TRẢ GÓP Từ 180 Tr nhận xe vay trả góp 8 năm

Khuyến mãi mua XE NISSAN NAVARA giao ngay, đủ màu: ( giao xe toàn quốc )

Giảm giá lớn nhất trong năm ( tùy dòng xe Navara và thời điểm nhận xe )

***Giảm tiền mặt và nhiều phụ kiện hấp dẫn***

- Dán phim cách nhiệt USA cho toàn bộ xe.

- Tặng nắp thùng cao cấp theo xe.

- Cản Inox sau

- Lót sàn simily

- Tặng bộ che mưa cao cấp

- Tặng bộ chén cửa.

- Tặng bộ viền đèn trước

- Tặng bộ viền đèn sau

- Ốp nắp xăng

- Hỗ trợ tiền công chi phí bảo dưỡng: 1000km, 50.000km, 100.000km.

- Dịch vụ đăng ký xe vào giao xe tận nhà cho khách hàng ở tỉnh.

- Đặc biệt dịch vụ đổi màu xe cho khách hàng theo sở thích phong thuỷ.

- Nissan Gò Vấp còn giảm giá và khuyến mại đặc biệt cho dòng xe Nissan Sunny, Nissan X-Trail, Nissan Teana, Nissan Juke phiên bản mới…

Ghi chú: Chương trình khuyến mại mua xe áp dụng cho từng model xe với những gói phụ kiện và khuyến mại giảm giá khác nhau có thể thay đổi từng thời điểm. Và quý khách có thể chọn gói giảm giá tiền mặt nếu không lấy phụ kiện khi mua Nissan Navara 2018

Liên Hệ Ngay: 0965 774 129 - Phòng Kinh Doanh Nissan Gò Vấp.

   - 786B Nguyễn Kiệm, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Phiên bản

  • NAVARA EL

    669.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

     Giá (VNĐ) 669.000.000

    Phí trước bạ 12.980.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 2.160.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 1.100.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 10.035.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 26.765.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 695.765.000 VNĐ

  • NAVARA SL

    725.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

     Giá (VNĐ) 725.000.000

    Phí trước bạ 14.500.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 2.160.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 1.100.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 10.875.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 29.125.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 754.125.000 VNĐ

  • NAVARA VL

    815.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

     Giá (VNĐ) 815.000.000

    Phí trước bạ 16.300.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 2.160.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 1.100.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 12.225.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 32.275.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 847.275.000 VNĐ

  • NAVARA E

    625.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

     Giá (VNĐ) 625.000.000

    Phí trước bạ 12.500.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 1.100.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 9.375.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 25.025.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 650.205.000 VNĐ

    Ngoại thất

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    • MẠNH MẼ

      Tích hợp nhiều tính năng trong một chiếc xe bán tải là một điều khó khăn nhất mà Nissan đã đạt được. Với khung gầm dạng hộp kín giúp cải…

    • HIỆU SUẤT

      Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả của từng giọt nhiên liệu…

    • AN TOÀN

      Túi khí kép, Công nghệ phanh và Camera mang sự tin cậy và trải nghiệm mới.

    • TẢI TRỌNG

    • PHONG CÁCH

      Nội thất

      * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

      • THIẾT KẾ NỘI THẤT

        Với hoàng loạt trang bị sang trọng và mạnh mẽ, NP300 Navara mang đến cho bạn trải nghiệm của dòng xe bán tải cao cấp.

      • TIỆN NGHI

        Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc…

      • CÔNG NGHỆ

        Giữ kiểm soát ơ mọi nơi. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm cung cấp sự tiện lợi của việc không phải tìm chìa khóa,với các nút…

      • NGĂN ĐỰNG ĐỒ

        Giữ những đồ dùng cần thiết với các ngăn chứa đồ bên trong của Navara. Sự tiện lợi đã được thiết kế để có chỗ cho mọi thứ công cụ…

        Video

        Phụ kiện

          Thông số kỹ thuật

          Động cơ

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
          Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
          Dung tích xy lanh (cc) 2.488
          Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
          Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
          Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
          Tỷ số nén 15:1
          Loại nhiên liệu Diesel
          Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

          Hộp số

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
          Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

          Phanh

          • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
          • Phanh sau: Tang trống

          Hệ thống treo & Hệ thống lái

          Tên xe

          2.5 AT 4WD (VL)

          2.5 MT 4WD (SL)

          2.5 MT 2WD (E)

          2.5 AT 2WD (EL)

          Hệ thống treo Trước

          Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

          Sau

          Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

          Hệ thống treo sau đa điểm

          Mức tiêu thụ nhiên liệu

          Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
          Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
          Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

          Mâm & Lốp xe

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
          Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
          Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép

          Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Chiều dài tổng thể (mm) 5255
          Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
          Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
          Chiều dài cơ sở (mm) 3150
          Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
          Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
          Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
          Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
          Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
          Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
          Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
          Số chỗ ngồi 5
          Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
          Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
          Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
          Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không

          An toàn & An ninh

          Tên xe

          2.5 AT 4WD (VL)

          2.5 MT 4WD (SL)

          2.5 MT 2WD (E)

          2.5 AT 2WD (EL)

          Hệ thống chống bó cứng phanh

          Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

          Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

          Hệ thống kiểm soát cân bằng động

          Không

          Không

          Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai

          Không

          Không

          Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

          Không

          Không
          Tính năng kiểm soát đổ đèo

          Không

          Không

          Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

          Không

          Túi khí người lái

          Túi khí người ngồi bên

          Dây đai an toàn đa điểm trước

          Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

          Dây đai an toàn đa điểm sau

          Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

          Thiết bị báo động chống trộm

          Không

          Thanh gia cường tại tất cả các cửa

          Cấu trúc Zone Body

          Hệ thống kiểm soát hành trình

          Không

          Khóa trẻ em tại cửa sau

          Camera lùi

          Không

          Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)

          Không

          Nội thất

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
          Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
          Nút điều chỉnh âm thanh Không
          Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
          Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
          Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
          Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
          Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
          Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
          Chất liệu ghế Da Nỉ
          Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
          Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
          Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
          Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau  
          Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
          Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
          Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
          Hộc đựng găng tay 3
          Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
          Đèn trên trần tại ghế sau
          Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  
          Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

          Ngoại thất

          Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
          Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
          Gập điện Không
          Chỉnh điện
          Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
          Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
          Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
          Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
          Đèn sương mù phía trước
          Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
          Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
          Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
          Giá nóc Không
          Cánh lướt gió sau
          Nắp che động cơ
          Sấy kính sau

          Tin liên quan

            Bước tiếp theo